cửa mở

cửa mở

Quân địch đã tạo ra một cửa mở trên tường thành.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khe hở, lỗ hổng (trong quân sự): "cửa mở" chỉ một khoảng trống, điểm yếu trong tuyến phòng thủ, tường thành hoặc hàng rào, nơi quân đội có thể xâm nhập hoặc tấn công.
    • Chính sách kinh tế mở cửa: "cửa mở" dùng để chỉ chính sách, đường lối cho phép tự do giao thương, đầu , hợp tác quốc tế (porte ouverte).
  2. Tính từ (dạng ẩn dụ):

    • Sẵn sàng tiếp nhận, không ngăn cản: mô tả một cơ hội, mối quan hệ hoặc chính sách dễ dàng tiếp cận, không rào cản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Quân địch đã tìm ra một cửa mở trong hệ thống phòng thủ để đột nhập. (Kẻ thù phát hiện một khe hở để xâm nhập vào tuyến phòng ngự.)
    • Chính phủ áp dụng chính sách cửa mở để thu hút đầu nước ngoài. (Nhà nước cho phép tự do giao thương để kích thích kinh tế.)
  • Tính từ:

    • Công ty luôn giữ thái độ cửa mở với các ý tưởng mới. (Công ty sẵn sàng lắng nghe chấp nhận sự đổi mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cửa mở trong kinh tế": chính sách tự do hóa thương mại.

    • Nhờ chính sách cửa mở, nền kinh tế phát triển nhanh chóng. (Do mở cửa thương mại, kinh tế tăng trưởng vượt bậc.)
  • "cửa mở ngoại giao": đường lối đối ngoại linh hoạt, hợp tác.

    • Ngoại giao cửa mở giúp quốc gia nhiều bạn quốc tế. (Đối ngoại cởi mở tạo điều kiện hợp tác toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mở cửa (động từ): hành động mở ra, cho phép tiếp cận.

    • Chúng tôi mở cửa đón khách lúc 7 giờ sáng. (Chúng tôi bắt đầu hoạt động kinh doanh từ 7h sáng.)
  • Cửa ngõ (danh từ): lối vào, điểm giao thông quan trọng.

    • Cảng biển cửa ngõ giao thương của quốc gia. (Cảng biển điểm trung chuyển hàng hóa chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Lỗ hổng: khoảng trống, chỗ yếu (trong quân sự).
  • Khe hở: chỗ rạn nứt, không kín.
  • Chính sách mở: đường lối tự do, không hạn chế.
Thành ngữ liên quan
  • Cửa mở cho cơ hội: tạo điều kiện thuận lợi để đạt được điều .
    • Học ngoại ngữ cửa mở cho cơ hội việc làm tốt. (Biết thêm ngôn ngữ giúp bạn nhiều cơ hội nghề nghiệp.)